5 nguyên tắc đặt tên cho con 2021 hợp mệnh với bố mẹ

5 nguyên tắc đặt tên cho con 2021 hợp mệnh với bố mẹ: Người xưa có câu “yêu con hãy cho con một nghề, thương con hãy cho con một cái tên đẹp”. Như thế đủ để thấy các cụ ngày xưa rất coi trọng việc đặt tên cho con cái. Cái tên gắn liền với quá trình vận động của sự vật và con người. Bởi vậy, tên hay là một chuyện, tên còn phải có ý nghĩa và đem lại nhiều may mắn, thuận lợi, suôn sẻ cho đứa bé. Hãy cùng Baophunuso.com tìm hiểu cách đặt tên con hợp mệnh với bố mẹ dưới đây nhé!

    12 lỗi cần tránh khi đặt tên cho bé trong năm 2021

    10 cách đặt tên ở nhà cho con HOT nhất hiện nay

    Cách đặt tên đẹp cho các cặp song sinh

    Sinh con năm 2021 & sinh con năm 2021 tháng nào tốt?

5 nguyên tắc đặt tên cho con 2021 hợp mệnh với bố mẹ

Dẫu biết cuộc đời và vận mệnh con người không thể lúc nào cũng suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió. Thành công hay không còn phụ thuộc rất nhiều vào môi trường giáo dục và từ chính sự cố gắng của đứa trẻ. Nhưng bố mẹ vẫn có thể hạn chế những điều rủi ro, tăng thêm những điều thuận lợi cho cuộc đời con sau này qua cách đặt tên hợp mệnh, hợp tuổi.

5 nguyên tắc đặt tên cho con 2021 hợp mệnh với bố mẹ

Đặt tên con 2021 hợp mệnh của bé:

Năm 2021 là năm Hỏa, bé sinh vào năm này vì thế cũng sẽ mang mệnh Hỏa. Bố mẹ nên chọn những tên tương sinh với mệnh Hỏa. Tức là những tên thuộc hành Mộc (vì Mộc sinh Hỏa), hành Thổ (vì Hỏa sinh Thổ), hoặc hành Hỏa đều được. Kỵ đặt tên cho con thuộc hành Thủy (vì Thủy khắc Hỏa) và hành Kim (vì Hỏa khắc Kim).

Gợi ý tên hay cho bé thuộc hành Mộc

    Tên thuộc hành Mộc sẽ là tên có liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh.

    Đông, Nam, Xuân, Tùng Đào, Lan, Hồng, Mai

    Bách, Dương, Phúc, Bình Trúc, Quỳnh, Thảo, Thanh

    Khôi, Lâm, Quảng, Phương Cúc, Huệ, Trà, Hương

Gợi ý tên hay cho bé thuộc hành Thổ

    Tên thuộc hành Thổ liên quan đến đất và màu vàng hoặc nâu.

    Thạch, Thành, Long, Sơn Bảo, Ngọc, Thảo, Diệp

    Huấn, Anh, Công, Hoàng Bích, Khuê, Cát, Liên

    Điền, Kiên, Hòa, Trường Diệu, San, Trân, Châm

    Lý, Quân, Bằng, Thông

Gợi ý tên hay cho bé thuộc hành Hỏa

    Tên thuộc hành Hỏa sẽ liên quan đến lửa và màu đỏ.

    Thanh, Đăng, Huy, Quang Thu, Hồng, Linh, Huyền

    Hùng, Hiệp, Huấn, Nam Dung, Lưu, Ly, Hạ

    Đức, Lưu, Cao, Đăng Minh, Nhật, Cẩm, Dương

    Lãm, Trần, Thái, Bội Ánh, Vĩ, Hạ, Đài

Những tên thuộc hành Thủy không nên đặt cho bé sinh năm Bính Thân 2021

    Băng, Võ, Vũ, Hồ Giang, Lệ, Hải, Hà

    Trọng, Luân, Tiến, Quang Thủy, Nga, An, Hoàn

    Khánh, Khanh, Khương, Khải Hoa, Uyên, Trinh, Loan

    Bách, Quyết, Bá, Khoa

Những tên thuộc hành Kim không nên đặt cho bé sinh năm Bính Thân 2021

    Khanh, Chung, Cương, Nghĩa Trang, Tâm, Phượng, Vân

    Thăng, Thắng, Phong, Lục Mỹ, Dạ, Nhi, Ngân

    Vi, Văn, Kiến, Thiết Thế, Hữu, Ân, Nguyên

    Thoa, Trâm, Trân, Kim, Xuyến

Các nguyên tắc đặt tên cho con 2021 hợp mệnh với bố mẹ:

    Năm nay 2021 là năm Bính Thân, là năm Hỏa (thuộc Hỏa dương). Vì vậy tên dù nam hay nữ nên có 3 hoặc 4 chữ, không nên đặt tên có 2 chữ.

    3 chữ là số 3, thuộc cung Ly, hành Hỏa nên phù hợp với năm Bính Thân cũng là Hỏa.

    4 chữ là số 4, thuộc cung Chấn, hành Mộc nên phù hợp với năm Bính Thân là Hỏa (vì Mộc sinh Hỏa).

    2 chữ là số 2, thuộc cung Đoài, hành Kim. Mà Hỏa khắc Kim nên không phù hợp đặt cho năm 2021 này.

Đặt tên cho con 2021 dựa vào lý luận ngũ hành tương sinh:

Con người luôn được đặt trong mối tương quan với tự nhiên: “Thiên – Nhân – Địa”. Mối liên quan ấy có tác động mạnh đến môi trường vật chất và môi trường tinh thần mà mỗi con người hoạt động. Tên gắn liền với mệnh, tên gắn liền với căn số. Ví dụ một người tên là Nguyễn Văn A, nếu sinh năm Hỏa, thì cái tên nên có mối tương quan với Hỏa. Tức là hàm nghĩa của tên phải quy về ngũ hành thuộc Thổ hoặc Mộc (vì Mộc sinh Hỏa và Hỏa sinh Thổ), thì người này sẽ gặp nhiều thuận lợi trong cuộc sống và sự nghiệp.

Thêm một ví dụ khác, một người tên Nguyễn Thị B, sinh vào năm Kim, thì tên nên mang nội dung, tính chất phù hợp với Kim. Nghĩa là tên phải thuộc hành Thủy (vì Kim sinh Thủy) hoặc hành Thổ (vì Thổ sinh Kim). Có như vậy người cuộc đời và sự nghiệp với vận động trong cái thế nhiều thuận lợi. Như vậy muốn cái tên đạt tới mức tối ưu, hòa hợp mọi thứ thì người đặt tên cần nắm được quy luật của ngũ hành. Để dễ hiểu hơn, có thể tham khảo hình vẽ sau:

Đặt tên cho con dựa vào lý luận ngũ hành tương sinh

Đặt tên cho con dựa vào lý luận ngũ hành tương sinh

    Ngũ hành tương sinh gồm có: Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim

    Ngũ hành tương khắc gồm có: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim

Bản chất của quy luật ấy mang tính chất tất yếu của tạo hóa và tự nhiên. Từ xa xưa những nhà giàu, những bậc đại nho, những nhà danh sỹ thường mời người am hiểu thông kim bác cổ, giỏi về tử vi tướng pháp về nhà để đặt tên cho con của mình. Những nhà thường dân, nhà nghèo thường chỉ đặt tên theo cách thông thường, nghĩ gì đặt nấy hoặc mong muốn điều gì cho con thì đặt. Ngày nay, thế hệ trẻ phần lớn đặt tên cho con theo sở thích của mình, hoặc lấy tên một diễn viên, một nhân vật nổi tiếng, một ca sỹ, một chính trị gia mà mình yêu thích đặt cho đứa trẻ. Như thế đứa trẻ tự nhiên phải chịu ảnh hưởng của người mà nó đã phải mang tên. Những cách đặt tên “ngẫu hứng” như vậy, có khi không giúp được cho đứa trẻ phát triển thuận lợi, vô tình áp đặt những điều bất lợi trên bước đường phát triển của đứa trẻ.

Đặt tên cho con theo tứ trụ:

Nên dựa vào bản chất ngũ hành của Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh để đặt tên. 4 yếu tố Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh được coi là tứ trụ của đời người. Tứ trụ đó đều được quy theo ngũ hành. Đứa trẻ thiếu hành nào thì bổ sung hành đó để cuộc sống gặp nhiều thuận lợi, may mắn. Để biết được Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh của con thuộc hành nào, bố mẹ cần biết nguyên tắc quy thành ngũ hành như sau:

    Thìn – Tuất – Sửu – Mùi: thuộc hành Thổ

    Tỵ – Ngọ: thuộc hành Hỏa

    Thân – Dậu: thuộc hành Kim

    Tỵ – Hợi: thuộc hành Thủy

    Dần – Mão: thuộc hành Mộc

Đặt tên cho con theo tam hợp:

Dựa vào tam hợp và tứ hành xung, để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé và tránh tên xung khắc với tuổi. Tam hợp gồm có:

    Tỵ – Dậu – Sửu

    Thân – Tý – Thìn

    Dần – Ngọ – Tuất

    Hợi – Mão – Mùi

Tứ hành xung gồm có:

    Dần – Thân – Tỵ – Hợi

    Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

    Tý – Ngọ – Mẹo – Dậu

Như vậy, bé sinh năm Bính Thân 2021 mang tuổi Thân, vì vậy nên đặt những tên liên quan đến Tý, Thìn để thuận lợi cho bé. Không nên đặt những tên liên quan đến Dần, Tỵ, Hợi vì xung khắc với tuổi Thân.

Đặt tên theo mùa sinh của con

Đặt tên theo mùa sinh của con

Ngoài những cách trên, bố mẹ cũng có thể dựa vào mùa sinh của con để đặt tên hay mang lại nhiều may mắn, suôn sẻ.

Vấn đề phong thủy tồn tại trong văn hóa người Á Đông từ bao đời nay. Hễ người ta làm một việc gì trọng đại thì điều đầu tiên họ xét đến là phong thủy. Nhiều người tin rằng, việc lớn hợp với phong thủy thì thường đi kèm với thành công. Đặt tên cho con cũng là một việc trọng đại. Cha mẹ luôn tìm ra phương pháp đặt tên theo phong thủy để đứa con mình luôn dồi dào sức khỏe và có một tương lai tươi sáng. Hy vọng với bài viết về cách đặt tên con sinh năm 2021 hợp mệnh và tuổi bố mẹ trên đây, các mẹ đã có thể chọn cho bé yêu của mình 1 cái tên phù hợp, đừng quên chia sẻ bài viết này hoặc xem tiếp về các phương pháp đặt tên cho con của Baophunuso.com nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *