Giáo Dục

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021 – 2022

Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 là tài liệu cực kì hữu ích mà Big Data muốn giới thiệu đến quý thầy cô cùng các bạn lớp 9 tham khảo.

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 9 gồm 3 đề thi giữa kì 1 có ma trận đề thi kèm theo đáp án giải chi tiết. Qua 3 đề thi giữa kì 1 lớp 9 môn Toán giúp các bạn học sinh nhanh chóng làm quen với cấu trúc đề thi, ôn tập để đạt được kết quả cao trong kì thi sắp tới. Đồng thời cũng là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô ra đề thi. Ngoài ra các em tham khảo thêm đề thi giữa học kì 1 môn tiếng Anh, Ngữ văn 9. Vậy sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.

Ma trận đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2021

I. MỤC TIÊU.

Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp cho chương trình học tiếp theo.

* Về kiến thức:

– Hiểu hằng đẳng thức căn bậc hai

– Hiểu các phép toán và phép biến đổi về căn thức

– Hiểu các hệ thức về cạnh và đường cao, hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn.

* Về kĩ năng

– Biết vận dụng hằng đẳng thức về căn bậc hai, các phép toán về căn bậc hai để làm các bài tập về thực hiện phép tính.

– Vân dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức.

– Biết tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn, vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính độ dài, tính góc của tam giác.

* Về thái độ

– Có thái độ trung thực, rèn tác phong làm việc có kế hoạch, trình bày khoa học

– Có hứng thú với môn học và luôn luôn có nhu cầu học tập môn học và vận dụng kiến thức vào cuộc sống.

* Hình thành năng lực

– Năng lực tự học.

– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

– Năng lực tính toán.

II. MA TRẬN

Cấp độ Chủ đề Nhận biết TL Thông hiểu TL Vận dụng Tổng
Cấp độ thấp TL Cấp độ cao TL

Căn bậc hai

ĐK xác định căn thức.

Quy tắc nhân các căn bậc hai.

Tìm ĐKXĐ của biểu thức chứa căn

Thực hiện được các phép biến đổi căn bậc hai.

Rút gọn các căn thức bậc hai

Tìm x

Rút gọn và tính giá trị của biểu thức chữ

Giải phương trình vô tỉ

Số câu

Số điểm

(tỉ lệ)

2

1,0

2

1,0

7

4,0

1

1,0

12

7 (70%)

Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Vẽ được hình theo yêu cầu cua đề bài

Tính giá trị của các cạnh, góc của tam giác vuông

Chứng minh được đẳng thức hình học

Số câu

Số điểm

(Tỉ lệ)

1

0,25

2

2,0

1

0,75

4

3 (30%)

Tổng số câu

T. số điểm

Tỉ lệ %

3

1,25

12,5%

4

3,0

30%

8

4,75

47,5%

1

1,0

10 %

16

10

(100%)

Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2021

Bài 1: (1,0 điểm): Tìm điều kiên của x để các căn thức sau có nghĩa.

b) frac{1}{sqrt{2 mathrm{x}-1}}

Bài 2 : (2,0 đ) Tính :

a) sqrt{4.36}

b) (sqrt{8}-3 sqrt{2}) cdot sqrt{2}

c) frac{sqrt{14}-sqrt{7}}{1-sqrt{2}}

d) frac{2}{sqrt{5}+2}+frac{2}{sqrt{5}-2}

Bài 3:(1,0 điểm) Cho biểu thức mathrm{A}=sqrt{4 x+20}-2 sqrt{x+5}+sqrt{9 x+45} với mathrm{x} geq-5.

a) Rút gọn A.

b) Tìm x để A=6

Bài 4: (2,0 đ): Cho biểu thức mathrm{M}=frac{sqrt{x}}{sqrt{x}-2}-frac{4 sqrt{x}-4}{sqrt{x}(sqrt{x}-2)} quadvới mathrm{x}>0, mathrm{x} neq 4

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của M khi mathrm{x}=3+2 sqrt{2}.

c) Tìm giá trị của x để M>0

Bài 5 (3,0 đ) : Cho tam giác ABC vuông tai A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn BH = 4 cm và HC = 6 cm.

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC.

b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ).

c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM). Chứng minh : BK.BM = BH.BC

Bài 6 (1,0đ): Giải phương trình sau.

sqrt{x-2000}+sqrt{y-2001}+sqrt{z-2002}=frac{1}{2}(x+y+z)-3000

Đáp án đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9

Bài

Nội dung

Điểm

1

(1,0 đ)

1a

. có nghĩa khi x – 2 ≥ 0 x ≥ 2.

0.5

1b

b) frac{1}{sqrt{2 mathrm{x}-1}}có nghĩa khi 2 x-1>0 mathrm{U} mathrm{x}>frac{1}{2}

0,5

2

(2,0 đ)

2a

sqrt{4.36}=2.6=12

0,5

2b

(sqrt{8}-3 sqrt{2}) cdot sqrt{2}=(2 sqrt{2}-3 sqrt{2}) cdot sqrt{2}=-sqrt{2} cdot sqrt{2}=-1

0,5

2c

frac{sqrt{14}-sqrt{7}}{1-sqrt{2}}=frac{sqrt{2}(sqrt{2}-1)}{1-sqrt{2}}=-sqrt{2}

0.5

2d

frac{2}{sqrt{5}+2}+frac{2}{sqrt{5}-2}=frac{2 sqrt{5}-4+2 sqrt{5}+4}{(sqrt{5})^{2}-2^{2}}=4 sqrt{5}

0,5

3

(1,0 đ)

3a

A=sqrt{4 x+20}-2 sqrt{x+5}+sqrt{9 x+45}

=2 sqrt{x+5}-x sqrt{x+5}+3 sqrt{x+5} quad(Đ K: x geq-5)
=3 sqrt{x+5}

0,5

3b

A=6 Leftrightarrow 3 sqrt{x+5}=6
Leftrightarrow x+5=4
Leftrightarrow x=-1

0,5

…………..

Tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button