Giáo Dục

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 Unit 5 Can you swim?

Nằm trong bộ đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 chương trình mới theo từng Unit năm 2021 – 2022, bài tập trắc nghiệm Unit 5 lớp 4 Can you swim? có đáp án dưới đây do website.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi tiếng Anh lớp 4 Unit 5 Can you swim? có đáp án được biên tập dưới nhiều dạng bài tập tiếng Anh 4 mới thường gặp giúp các em nâng cao những kỹ năng tiếng Anh cơ bản.

* Xem thêm hướng dẫn học Unit 5 SGK tiếng Anh 4 tại: Soạn Tiếng Anh lớp 4 Unit 5 Can you swim?

I. Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Unit 5 Can you swim?

Complete the word.

1. GUI_AR

a. T

b. B

c. R

d. S

2. P_ANO

a. R

b. I

c. O

d. E

3. V_LLEYBA_L

a. E/ L

b. O/ R

c. E/ R

d. O/ L

4. _WIM

a. S

b. P

c. R

d. D

5. B_DMINT_N

a. A/ E

b. I/ E

c. A/ O

d. E/ O

Choose the correct answer.

6. I ______ ride a bike.

a. Could

b. Will

c. Can

d. Would

7. Mai: Can you cook?

Lan: __________

a. No, I don’t

b. Yes, I can

c. No, I can

d. Yes, I cann’t

8. ____________? – My sister can sing well.

a. What do you do?

b. What is the date today?

c. Can you sing?

d. What can your sister do?

9. Nga: Can you ride a horse?

Anh: No, I ____________

a. Am

b. Am not

c. Can’t

d. Can

10. Who _______ volleyball?

a. can play

b. can playing

c. play

d. can play the

11. They can _______ football well.

a. Plays

b. Play

c. Playing

d. To play

12. Can you sing ________ Chinese song?

a. A

b. An

c. The

d. /

13. _________? – I like to ride a horse.

a. What can you do?

b. Can you ride a horse?

c. What can your friends do?

d. What do you like to do?

14. What subjects do you like? – ________

a. I can speak English

b. I like Maths

c. No, I don’t

d. Yes, I do

15. _________ televisions are there in the room?

a. How much

b. How like

c. How many

d. What can

Find the mistake in each sentences.

16. I likes playing the piano, table tennis.

a. Likes

b. Playing

c. The

d. Table tennis

17. Can he plays the guitar?

a. Can

b. The

c. Plays

d. He

18. She does can not drive a car.

a. Can

b. A

c. Drive

d. Does

19. Nga, Lan and Ngoc is playing chess.

a. And

b. Is

c. Playing

d. Chess

20. Can Miss Tam sing a English song?

a. A

b. Sing

c. Can

d. Song

21. Today is Sunday. He not go to school.

a. Is

b. Not go

c. Today To

Translate into English.

22. Bố tớ có thể nấu cơm. Bố bạn có thể nấu cơm không?

a. My mother can cook. Can your mother cook?

b. My dad can cook. Your dad can cook?

c. My dad can not cook. Can your dad cook?

d. My dad can cook. Can your dad cook?

23. Con vẹt có thể nói nhưng không biết bơi.

a. Parrot can speak but it can swim.

b. Parrot can speak but it can not swim.

c. Parrot can speak but it not can swim.

d. Parrot can speak and it can not swim.

24. Tiết học toán tiếp theo là vào ngày thứ tư.

a. The next English lesson is on Wednesday.

b. Next Maths is on Wednesday.

c. The next Maths is on Wednesday.

d. The next Maths is in Wednesday.

25. Anh trai của bạn có thể hát một bài hát tiếng anh không?

a. Can your brother sing a English song?

b. Can your brother sings an English song?

c. Can your brother sings a English song?

d. Can your brother sing an English song?

26. Hôm nay là ngày 6 tháng 9.

a. Today is the sixth of September.

b. It’s is the sixth of September. c. It’s is the six of September.

d. Today is the six of September.

27. Linda có thể tô màu được một con chăn.

a. Linda cans paint a python.

b. Linda can paint a python.

c. Linda can paints a python.

d. Linda cans paints a python.

Odd one out.

28. a. Football b. Table tennis c. Basketball d. Guitar
29. a. Swim b. Skate c. Climb d. Book
30. a. Run b. Piano c. Guitar d. Song
31. a. They b. He c. She d. our
32. a. Go b. Sing c. Had d. Swim
33. a. Badminton b. Song c. Volleyball d. Football
34. a. Cat b. Turtle c. Dog d. Pig
35. a. Can not d. Old c. Beautiful d. Small

Recorder the words to make the correct sentences.

36. a/ ride/ can/ you/ bike/?

a. Can you ride a bike?

b. You can ride a bike?

37. Linh/ and/ can/ swim/?/ Julia

a. Can Linh swim and Julia?

b. Can Linh and Julia swim?

38. plays/ my/ father/ piano/ Saturday/ on/ the

a. My father play on piano Saturday.

b. My father plays the piano on Saturday.

39. yes/ cook/ I/ can/ well/ very/.

a. Yes. I can cook very well.

b. Yes. I can very cook well.

40. can/ do/,/ you/ Tom/ what/?

a. What can Tom do, you?

b. What can you do, Tom?

II. Đáp án trắc nghiệm tiếng Anh unit 5 lớp 4 Can you swim?

Complete the word.

1 – b; 2 – a; 3 – d; 4 – a; 5 – c;

Choose the correct answer.

6 – c; 7 – b; 8 – d; 9 – c; 10 – a;

11 – b; 12 – a; 13 – d; 14 – b; 15 – c;

Find the mistake in each sentences.

16 – a; 17 – c; 18 – d; 19 – b; 20 – a; 21 – b;

Translate into English.

22 – d; 23 – b; 24 – c; 25 – d; 26 – a; 27 – b;

Odd one out.

28 – d; 29 – d; 30 – a; 31 – d; 32 – c; 33 – b; 34 – b; 35 – a;

Recorder the words to make the correct sentences.

36 – a; 37 – b; 38 – b; 39 – a; 40 – b;

Trên đây là Đề thi tiếng Anh lớp 4 Unit 5 Can you swim? có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, … được cập nhật liên tục trên website.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học – nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 – 11 tuổi).

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button