Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Anh số 12 Online


Đề ôn tập hè Tiếng Anh lớp 3

Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Anh – Đề số 12 do taman.edu.vn biên soạn, giúp hệ thống kiến thức được học trong chương trình Tiếng Anh lớp 4. Đây là tài liệu hay và hữu ích cho các em ôn tập trong thời gian nghỉ hè để có sự chuẩn bị kiến thức tốt hơn khi bước vào lớp 5.

Bài tập Ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Anh – Đề số 12 nằm trong bộ đề ôn hè lớp 4 lên lớp 5. Đây là đề luyện trực tuyến, các em học sinh có thể trực tiếp làm bài và kiểm tra kết quả ngay khi làm xong. Đề có đáp án cho các em tham khảo sau khi làm xong.

Mời các bạn tải toàn bộ tài liệu tại đây: Ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Anh – Đề số 12.

  • Exercise 1: Choose the odd one out
  • 1.
  • 2.
  • 3.
  • 4.
  • 5.
  • Exercise 2: Write do/ does/ don’t/ doesn’t
  • 1. _____ she do all her homework? -No, she _____.
    2 từ cần điền cách nhau bằng dấu gạch ngang

    Does – doesn’t

  • 2. _____ they have dinner at 7.30? – Yes, they ____.

    Do – do

  • 3. _____ we ride horses? – No, we _____.

    Do – don’t

  • 4. _____ she get dressed at 8.00? – Yes, she _____.

    Does – does

  • 5. _____ you comb your hair every day? – Yes, I ____.

    Do – do

  • Exercise 3: Write the verbs in correct form

    Every morning, Tom wakes up (0. wake up) at quarter past seven. He ____ (1. get) dressed and _____ (2. go) walking for twenty minutes. He _____ (3. go) home and ____ (4. have) breakfast. He _____ (5. have) a shower and _____ (6. go) to school.

    When he ____ (7. go) home, he _____ (8. have) lunch and _____ (9. do) his homework. At four o’ clock in the afternoon he ____ (10. listen) to the radio. He ____ (11. meet) his friends and they ____ (12. play) football. At six o’clock, he _____ (13. go) home. He _____ (14. play) games on his computer before dinner. He ____ (15. watch) TV at nine o’clock. At 10 o’clock, he ____ (16. go) to bed.

  • 1.

    Gets

  • 2.

    Goes

  • 3.

    Goes

  • 4.

    Has

  • 5.

    Has

  • 6.

    Goes

  • 7.

    Goes

  • 8.

    Has

  • 9.

    Does

  • 10.

    Listens

  • 11.

    Meets

  • 12.

    Play

  • 13.

    Goes

  • 14.

    Plays

  • 15.

    Watches

  • 16.

    Goes

  • Exercise 4: Choose the correct answer
  • 1. Can you play baseball? – No, I ____ But I can play football.
  • 2. How many books ______ there on the bookshelf?
  • 3. What _____ you like doing in your free time? – I like watching cartoons.
  • 4. My father never smokes. He ____ like smoking.
  • 5. Would you like ____ tea? – Yes, please.
  • Exercise 5: Reorder the words to have correct sentences
  • 1. Tom/ and/ What/ doing?/ are/ Phong/

    What are Phong and Tom doing?

  • 2. learning/ We/ school./ are/ at/ English/

    We are learning English at school.

  • 3. a/ at/ big/ I/ the/ zoo./ saw/ elephant/

    I saw a big elephant at the zoo.

  • 4. and/ cook/ my/ My/ very/ well./ mother/ father/ can/

    My mother and my father can cook very well.

  • 5. you/ the/ do/ What/ morning?/ do/ in

    What do you do in the morning?

  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Bắt đầu ngay

Kiểm tra kết quả Chia sẻ với bạn bè Xem đáp án Làm lại

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *